就職活動
Hoạt động tìm việc làm: 就職活動(しゅうしょくかつどう)
Lạc hướng: 迷う(まよう)
Tư cách: 資格(しかく)
Sức hút: 魅力(みりょく)
Tập đoàn có vốn đầu tư nước ngoài: 外資系
Lương: 給料
Chế độ tăng cấp bậc theo thời gian làm việc: 年功序列(ねんこうじょれつ)
Chế độ tuyển dụng suốt đời: 終身雇用(しゅうしんこよう)
Tái thiết công ty: リストラ
Công ty phá sản: つぶれる会社
Tỷ lệ thất nghiệp: 失業率(しつきょうりつ)
Người sống bằng những công việc part-time không cố định: フリーター
Nhân viên chính thức: 正社員(せいしゃいん)
Ổn định: 安定(あんてい)
Filed under: Cùng học tiếng Nhật