Cơm cari

Hôm nay seminar xong, mọi người rủ nhau đi ăn cơm cari. Chắc để thay đổi không khí sau một buổi seminar rất chi là yada (chán), một thằng người Việt là mình, tiếng Nhật thì bập bẹ, nói không nên câu, tiếng Anh thì cũng lắp bắp; một thằng người Nhật là Suzuki-san thì [...]

Cannot open registry key (error)

Mô tả lỗi:

Không thể truy nhập vào được một khóa registry dẫn tới không setup được phần mềm.

Ví dụ: Mình từng gặp lỗi khi cài đặt iTunner. Thông báo lỗi:

Cannot open key HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Run

Giải thích: Là do quyền truy cập registry mặc định đã bị thay đổi do máy tính nhiễm virus [...]

Vocabulary

就職活動

Hoạt động tìm việc làm: 就職活動(しゅうしょくかつどう)

Lạc hướng: 迷う(まよう)

Tư cách: 資格(しかく)

Sức hút: 魅力(みりょく)

Tập đoàn có vốn đầu tư nước ngoài: 外資系

Lương: 給料

Chế độ tăng cấp bậc theo thời gian làm việc: 年功序列(ねんこうじょれつ)

Chế độ tuyển dụng suốt đời: 終身雇用(しゅうしんこよう)

Tái thiết công ty: リストラ

Công ty phá sản: つぶれる会社

Tỷ lệ thất nghiệp: 失業率(しつきょうりつ)

Người sống bằng những công việc part-time [...]

Japanese note

頻繁(ひんばん)Tần phồn (Hán Việt) Việc lặp đi lặp lại, luôn luôn (frequency)

頻度(ひんど)Tần độ, mức độ lặp đi lặp lại của một việc

Japanese notes (July 23, 2008)

Ngón cái: 親指 (oyayubi)

Ngón trỏ: 人差し指 (hitosashiyubi)

Ngón giữa: 中指 (nakayubi)

Ngón đeo nhẫn: 薬指 (kusuryyubi

Ngón út: 小指 (koyubi)

 
 
ポーカーフェイス技 (わざ)能面 (のうめん) Mặt nạ Noh欧米 (おうべい) Âu Mỹ感情表現 (かんじょうひょうげん) Biểu hiện tình cảmひかえめ Vừa phải, mức độ乏しい (とぼしい) Nghèo nàn喜怒哀楽 (きどあいらく) Hỉ nộ ái lạcごくごく Cực kỳ, rất当然 (とうぜん) Đương nhiên人間的 (にんげんてき) Mang tính chất con người nhân gianたしなみ価値観 (かちかん) Giá trị露骨 (ろこつ) Lộ xương部下 (ぶか) [...]

語彙 (Bài 2)

1) 覆う(おおう)Che, cover

両手で顔を覆う: Dùng hai tay che mặt

2) 熱する(ねっする)Đun nóng

水を熱する: Đun nước nóng lên

フライパンを熱する: Đun nóng chảo

3) 支える(ささえる): Nâng đỡ, hỗ trợ, dùng với vật thì có nghĩa là đỡ

はしごを支える: Đỡ thang

4) からかう: Trêu trọc

子どもをからかいすぎて、泣くさせてしまう: Vì tôi trêu trọc đứa trẻ quá mức nên làm nó khóc

5) 削る(けずる): Làm sắc, gọt

木を削る

鉛筆を削ることがありますか: Bạn từng gọt bút chì [...]

Learn Japanese by emails

Thư mình gửi cô Horiguchi và cô đã sửa cho mình

堀口先生へ

先生、今日に先生にお会いできてとてもうれしいです。いつもお誉めいただ

き、ありがとうございます。

今は1の2期の中間ですので、レポートとか課題とかテストなどが多くなって、とても忙しいです。日本語勉強時間はすくなくなっていますが、今年の日本語能力試験がパスできるかどうかとても心配です。さらに、現在の研究室にはベトナム人が多くて、日本語を話すことがあまりなくて、コミュニケーションに使っている言語はベトナム語になってしまいます。だから、なかなか日本語をうまく話せるようになりません。でも、とにかく日本語を話すようと思います。

ところで、最近砂糖さんとメールでのコミュニケーションを始めています。私は英語で書いていますが、佐藤はバイリンガルで書いてくれています。佐藤も英語を勉強したがっているようですから。佐藤のメールを読む時、若者が使う日本語の表現をいろいろ勉強できて、いいと思います。

先生、食堂で砂糖さんについて先生と申し上げたことは冗談で、私にとって砂糖が友達だけです。

お忙しいところ、メールで迷惑をかけてすみません。

では、また。

ミン

Một số lỗi trong thư mà cô đã sửa

お誉めていただき -> お誉めいただき

佐藤さんも英語を勉強したがるですから -> 佐藤さんも英語を勉強したがっているようです。

Programming book recommendation

(1) Ruby

- たのしいRuby (まつもとゆきひろ)

Một cuốn sách nhập môn tốt về Ruby. Trang bị đủ các phương tiện để bạn khám phá Ruby sâu hơn. Mình đọc cuốn này bằng tiếng Nhật

- Ruby – The Pragmatic Programmers Guide 2nd Edition – Paraglyph – Press-Programming

Một cuốn sách được đánh giá 5 stars trên Amazon [...]

Cài đặt ruby-mode trên emacs

Đang lập trình ruby. Mình thích trình editor Meadow (made in Japan).

Có điều khi lập trình không có hightlight code rất khó chịu. Vì thế mình đã search cách cài đặt ruby-mode cho emacs. Đây là link

http://sodonnell.wordpress.com/2007/06/21/emacs-ruby-foo/

Lưu tạm link vào đây cái đã. Khi nào có thời gian sẽ dịch sau

Sau khi làm theo hướng [...]

Tra Kanji trên Babylon bằng mã skip

Source: http://tudien.nhatban.net/v1_1/huong_dan.html

Mã SKIP là cách mã hóa chữ Hán bằng cách chia chữ Hán thành các phần khác nhau. Mã SKIP có dạng x-y-z, ví dụ chữ 林 có SKIP là 1-4-4. x có giá trị 1, 2, 3 hoặc 4. Với một chữ Hán cho trước ta lần lượt xác định các giá trị [...]